-

Monday, August 2, 2021

CỤM TỪ THÔNG DỤNG - diễn tả sự mệt mỏi, may mắn, thời gian, công việc +60 câu thông dụng

-

 

 Cụm từ diễn tả sự mệt mỏi

  

(to be) done in / (to be) done to death : rất mệt mỏi

Ex: I have an awful day today.  A lot of work to do. I’m done in

To hit the sack / hit the hay: đi ngủ

Ex: It’s already 2a.m. I think we should hit the sack now.

(to be) pooped / knackered (BrE) / be shagged out (BrE) : rất mệt mỏi

Ex: How are you tonight? Knackered!

Để diễn tả sự đầy năng lượng

(Get/have/give) a new lease on life (AmE) / a new lease of life (BrE) : có được cuộc sống mới, , được dùng khi ai đó có thay đổi tích cực trong cuộc sống

Ex: Traveling around the world will definitely give him a new lease on life, don’t you think so?

And still going strong : và vẫn bền bỉ

Ex: The first album of Westlife has been released 20 years ago, and still going strong!

(to be) full of beans : đầy đủ năng lượng / khoẻ

Ex: You’re full of beans today; have you been taking something?

To set the world on fire: làm đảo lộn thế giới

Ex: When you are young of course you think that you are going to set the world on fire, but when you get to my age…

 

Cụm từ về sự may mắn, thời gian, công việc

 

Beginner’s luck :Sự may mắn của người mới bắt đầu (còn chưa biết gì)

Keep your fingers crossed :Chúc may mắn nhé

A lucky break: ăn may

Your lucky day : ngày nay mắn

On a lucky run: đang gặp vận may

You can’t win them all / win some, lose some: Được cái này thì mất cái kia

You’re out of luck: Hết vận may rồi

Too bad / bad luck / hard luck: Tiếc là …

No time like the present: Không có gì bằng hiện tại

As things stand, / As we stand,… :Căn cứ vào thực tế thì …

On a tight deadline: Có ít thời gian để hoàn thành công việc

Time heals all: Thời gian sẽ làm lành vết thương

Time stops for no man: Thời gian không bao giờ đứng lại cả

Time will tell :Rồi chúng ta sẽ thấy

With hindsight: Nhìn lại thì…

Time and time again: lặp đi lặp lại

Round the clock / 24/7: làm việc 24/7

Till death do us part: Đến khi chết

We go back a long time: Từ nhiều năm trước

A slave-driver: làm việc cật lực như tù binh

On welfare/ on the dole :thất nghiệp

Be between jobs: Thất nghiệp

Do the donkey work/ dirty work / to toil away: làm việc khổ cực

Sitting pretty/ on a cushy number :1 công việc dễ dàng

Work one’s guts out/ work one’s fingers to the bone / work one’s head off: làm việc khổ cực

No news is good news : Không có tin gì nghĩa là tin tốt

Once a…, always a… :khi đã làm việc gì rồi thì suốt đời sẽ làm việc đó

Once bitten, twice shy :lần này thì sợ rồi .


60 CÂU THÔNG DỤNG

No comments: